|
Loại kỳ hạn
|
Lãi suất (%/năm)
|
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
|
Trả trước
|
Định kỳ
|
Trả sau
|
Trả trước
|
Định kỳ
|
Trả sau
|
|
Tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 1 tháng
|
-
|
-
|
0,2
|
-
|
-
|
0,2
|
|
Tiền gửi có kỳ hạn 1 tháng
|
2,39
|
|
2,4
|
2,39
|
|
2,4
|
|
Tiền gửi có kỳ hạn 2 tháng
|
2,39
|
2,39
|
2,4
|
2,39
|
2,39
|
2,4
|
|
Tiền gửi có kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng
|
2,68
|
2,69
|
2,7
|
2,68
|
2,69
|
2,7
|
|
Tiền gửi có kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 9 tháng
|
3,72
|
3,77
|
3,8
|
3,63
|
3,67
|
3,7
|
|
Tiền gửi có kỳ hạn từ 9 tháng đến dưới 12 tháng
|
3,69
|
3,75
|
3,8
|
3,60
|
3,65
|
3,7
|
|
Tiền gửi có kỳ hạn 12 tháng
|
4,94
|
5,08
|
5,2
|
4,48
|
4,60
|
4,7
|
|
Tiền gửi có kỳ hạn trên 12 tháng đến dưới 24 tháng
|
4,92
|
5,06
|
5,2
|
4,47
|
4,59
|
4,7
|
|
Tiền gửi có kỳ hạn từ 24 tháng trở lên
|
4,79
|
5,04
|
5,30
|
4,29
|
4,50
|
4,7
|
Tiền gửi bao gồm các hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các hình thức nhận tiền gửi khác của tổ chức (trừ tổ chức tín dụng) và cá nhân theo quy định tại khoản 27 Điều 4 Luật các tổ chức tín dụng.
Mức lãi suất tiền gửi này áp dụng đối với phương thức trả lãi cuối kỳ và các phương thức trả lãi khác được quy đổi theo phương thức trả lãi cuối kỳ.
Ngoài quy định về mức lãi suất huy động tiết kiệm mới, việc gửi tiền tiết kiệm của tổ chức, cá nhân tại NHCSXH còn có những điểm ưu việt sau:
+ Về khả năng thanh toán: Được Nhà nước đảm bảo 100% khả năng thanh toán (Điểm 2, điều 4, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác).
+ Chung tay giảm nghèo, vì mục tiêu an sinh xã hội: Đóng góp trực tiếp vào việc thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững, tạo việc làm và hỗ trợ phát triển kinh tế – xã hội.

PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI MANG THÍT
|